Danh sách các loài cá nước mặn

Thảo luận trong 'Cá nước mặn' bắt đầu bởi lpcuong, 13/8/12.

  1. lpcuong

    lpcuong Well-Known Member

    Tham gia:
    22/2/07
    Bài viết:
    1,636
    Thích đã nhận:
    972
    Đến từ:
    Hà Nội
    Lang thang trên mạng tìm được ở địa chỉ này:
    Đưa lại lên để anh em dễ tìm




    STT Họ Tên Việt nam Tên khoa học Tên Tiếng Anh
    1 Acanthuridae Cá bắp nẻ da cam Acanthurus olivaceus (Bloch, 1801) Orangespot surgeonfish
    2 Acanthuridae Cá bắp nẻ Vê be Acanthurus weberi (Ahl, 1923) Webers surgeonfish
    3 Acanthuridae Cá răng gai nhiều sọc Ctenochaetus striatus (Quoy &Gaimard, 1824) Striated surgeoconfish
    4 Acanthuridae Cá một sừng sọc Naso annulatus (Quoy &Gaimard, 1825) Whitemargin unicornfish
    5 Acanthuridae Cá sừng sáu gai Naso hexacanthus (Bleeker, 1835) Sleek unicornfish
    6 Acanthuridae Cá đuôi gai nâu hồng Zebrasoma scopas (Cuvier, 1829) Twotone tang
    7 Acanthuridae Cá đuôi gai vây cao Zebrasoma veliferum (Bloch, 1795) Saifin tang
    8 Apogonidae Cá sơn vây lưng chấm Apogon carinatus (Cuvier, 1828) Ocellated cardinalfish
    9 Apogonidae Cá sơn Elio Apogon ellioti(Day, 1875) Flagin cardinalfish
    10 Balistidae Cá bò hoa vàng Balistoides conspicilum (Bloch &Schneider, 1801) Clown triggerfish
    11 Balistidae Cá bò da vây vàng Sufflamen chrysopterus (Bl&Sch, 1801) Halfmoon triggerfish
    12 Belonidae Cá nhói sấu Tylosurus crocodys (Le Sueur, 1821) Hound needlefish
    13 Bothidae Cá bơn răng thưa Pseudorhombus oligodon (Bleeker, 1854) Littletooth flounder
    14 Bramidae Cá rô biển Taractichthys steindachneri (Doderlein, 1884) Sickle pomfret
    15 Caesionidae Cá miền vàng xanh Caesio caerulaurea (Laeepede, 1802) Blue and gold fusilier
    16 Caesionidae Cá miền đuôi vàng Caesio erythrogaster (Cuv & Val, 1830) Redbelly yellowtail fusilier
    17 Caesionidae Cá miền đuôi đen Pterocaesio diagramma (Bleeker, 1865) Double lined fusilier
    18 Caesionidae Cá miền Tile Pterocaesio tile (Cuvier &Valenciennes, 1830) Dark -banded fusilidae
    19 Callionymidae Cá đàn lia gai xuôi Synchiropus altivelis (T &S , 1845) Altivelis dragonet
    20 Carangidae Cá ông lão mõm ngắn Aleetis ciliaris (Bloch, 1788) African pompano
    21 Carangidae Cá ngân Alepes para (Cuvier, 1833) Banded scad
    22 Carangidae Cá tráo Atule mate (Cuvier, 1833) Yellow tail scad
    23 Carangidae Cá khế cam Carangoides fulvoguttatus (Forskal, 1755) Gold spotted trevally
    24 Carangidae Cá khế vây vàng Caranx ignobilis (Forkal, 1755) Gaint travally
    25 Carangidae Cá hiếu Caranxgoides malabaricus (Bloch &Schneider, 1801) Malabar trevally
    26 Carangidae Cá nục thuôn Decapterus macrosoma (Bleeher, 1851) Layang scad
    27 Carangidae Cá nục sò Decapterus maruadsi (Temm&Sch, 1844) Round scad
    28 Carangidae Cá sòng gió Magalaspis cordyla (Linnaeus, 1758) Torpedo scad
    29 Carangidae Cá chim đen Parastromateus niger (Bloch, 1795) Black pomfret
    30 Carangidae Cá bè Scomberoides lysan (Forskal, 1775) Doublespotted queenfish
    31 Carangidae Cá tráo bi ốp Selar boops (Cuvier & Valenciennes, 1833) Oxeye scad
    32 Carangidae Cá chỉ vàng Selaroidaes leptolepis (Cuvier& Valenciennes, 1851) Yellowstripe scad
    33 Carangidae Cá cam sọc ngang Seriola dumerili (Risso, 1810) Greater amberjack
    34 Carangidae Cá sòng mũi hếch Trachinotus bloch (Lacepedae, 1801) Snubnose pompano
    35 Carcharinidae Cá mập vây đuôi chấm Carcharhinus sorrah (Valenciennes, 1839) Spottail shark
    36 Centropomidae Cá chẽm Lates calcarifer (Bloch, 1790) Barramundi
    37 Cepolidae Cá dao đỏ Cepola schlegeli (Bleeker, 1854) Red bangfish
    38 Chaetodontidae Cá nàng đào đỏ Chaetodon auriga (Forskal, 1775) Threadfin
    39 Chaetodontidae Cá nàng đào vạch xiên Chetodon wibeli (Kaup, 1863) Hongkong butterflyfish
    40 Chirocentridae Cá bẹ, cá đé Chirocentrus dorab (Forskal, 1775) Dorab wolf herring
    41 Clupeidae Cá trích sơ Amblygaster sirm (Walbaum, 1792) Spotted sardinella
    42 Clupeidae Cá mòi không răng Anodontostoma chacunda (Hamil &Buch, 1822) Chacunda gizzard shad
    43 Clupeidae Cá lầm bụng tròn Dussumieria elopsoides (Bleeher, 1849) Slender rainbow sardine
    44 Clupeidae Cá trích sương Sardinella gibbosa (Bleeker, 1849) Goldstripe sardinella
    45 Clupeidae Cá Lẩm tròn nhẵng Spratelloides gracilis (Tem snd Sch, 1846) Silverstriped round herring
    46 Coryphaenidae Cá Nục Heo cờ Coryphaena hippurus (Linnaeus, 1758) Common dolphinfish
    47 Cynoglossidae Cá bơn cát vẩy to Cynoglossus arel (Snyder, 1909) Lager scale tonguesole
    48 Cynoglossidae Cá bơn một lỗ mũi Cynoglossus itinus (Snyder, 1909) Simplenosed tonguesole
    49 Dactylopteridae Cá chuồn đất phương đông Dactyloptena orientalis (Cuv &Val, 1843) Oriental flying gurnard
    50 Dasyatidae Cá đuối bồng đỏ Dasyatis akajei (Muller&Henle, 1841) Red stingray
    51 Echeneidae Cá ép mảnh Echeneis naucrates (Linnaeus, 1758) Live sharksucker
    52 Engraulidae Cá cơm mõm nhọn Encrasicholina heterolobus (Ruppell, 1835) Shorthead anchovy
    53 Engraulidae Cá cơm sọc xanh Encrasicholina zollengeri (Bleeker, 1849) Red anchovy
    54 Engraulidae Cá cơm ấn Độ Stolephorus indicus (Van Hasselt, 1823) Indian anchovy
    55 Ephippidae Cá chim giấy tròn Platax orbicularis (Forskal, 1775) Orbicular batfish
    56 Fistularidae Cá lao không vẩy Fistularia petimba (Lacepede, 1803) Trompette
    57 Gerridae Cá móm gai dài Gerres filamentosa (Cuvier, 1829) Whipfin silverbiddy
    58 Gobiidae Cá bống chấm gáy Glossogobius fasciatopunctatus (Rich, 1836) Occiput spotted goby
    59 Gobiidae Cá bống cát Glossogobius giurus (Hanilton, 1822) Tank goby
    60 Gobiidae Cá bống kèo Pseudapocryptes lanceolatus (Bl&Sch, 1801) Pointed tailed goby
    61 Gymnuradae Cá đuối bướm chấm trắng Gymnura bimaculata (Norman, 1925) Twin spot butterfly ray
    62 Haemulidae Cá kẽm hoa sọc bạc Plectorhinchus diagramma (Linnaeus, 1758) Striped sweetlips
    63 Haemulidae Cá kẽm hoa Plectorhinchus pivtus (thunberg, 1792) Painted sweetlips
    64 Haemulidae Cá sạo chấm, cá lò có Pomadasys maculatus (Bloch, 1797) Saddle grunt
    65 Holocentridae Cá sơn đá môi đen Myripristis melanosticta (Bleeker, 1863) Blacktip soldierfish
    66 Holocentridae Cá sơn đá sừng Sargocentrum cornutum (Bleeker, 1853) Hosned squirelfish
    67 Kyphosidae Cá dầm Kyphosus cinerascens (Forskal, 1775) Blue seachub
    68 Labridae Cá bàn Chài Tro Choerodon schoenleini (Cuv&Val, 1839) Blackspot tuskish
    69 Labridae Cá bàn Chài Trớt Hemigymnus melapterus (Bloch, 1791) Blackeye thicklip
    70 Labridae Cá bàn Chài Chấm Đuôi Xyrichthys evides (Jordan&Hubbs, 1925) Blackfin dartfish
    71 Leiognathidae Cá Liệt Bè Leiognathus berbis (Cuv&Val, 1835) Berber ponyfish
    72 Leiognathidae Cá Liệt Lớn Leiognathus equulus (Forskal, 1775) Common ponyfish
    73 Leiognathidae Cá liệt Chấm Leiognathus insidiator (Bloch, 1787) Pugnose ponyfish
    74 Lethrinidae Cá Hè Lethrinus lentjan (Bleeker, 1850) Pink ear emperor
    75 Lutjanidae Cá Sọ Dừa, cá Miền Xanh Aprion virescens (Cuv&Val, 1830) Green job
    76 Lutjanidae Cá Hồng Lutjanus erythropterus (Bloch, 1790) Crimson snapper
    77 Lutjanidae Cá Hồng Anh Vàng Lutjanus fulviflamma (Forskal, 1775) Dory snapper
    78 Lutjanidae Cá Hồng Một Đốm Lutjanus monostigma (Cuv&Val, 1828) Onespot snapper
    79 Lutjanidae Cá Hồng Sọc Xanh Lutjanus quinquelinlineatus (Bloch, 1790) Five lined snapper
    80 Lutjanidae Cá Hồng Lang Lutjanus sebae (Cuvier, 1828) Red emperor, Emperor Snapper
    81 Lutjanidae Cá Hồng Dải đen Lutjanus vittus (Quoy&Gaimard, 1824) Brownstripe red snapper
    82 Menidae Cá lưỡi Búa Mene maculata (Bloch&Schneider, 1801) Moonfish
    83 Monocanthidae Cá Bò Da Aluter monoceros (Linneus, 1767) Unicorn leatherjacket
    84 Monocanthidae Cá Bò Gai Móc Monocanthus chinensis (Osbeck, 1762) Fan bellied leatherjacket
    85 Monocanthidae Cá Bò Mõm Nhọn Oxymonacanthus longirostris (Bl&Sch, 1801) Harlequin filefish
    86 Monocanthidae Cá Bò Vạch Đen Pevagor janthinosoma (Bleeker, 1758) Blackbar filefish
    87 Monocanthidae Cá Chim Bạc Monodactylus argenteus (Linneus, 1758) Silver moony
    88 Monodactylidae Cá Đối Cồi Liza seheli (Forskal, 1775) Bluetailed mullet
    89 Mugilidae Cá Đối Đuôi Bằng Liza vagiensis (Quoy &Gaimard, 1825) Squaretail mullet
    90 Mugilidae Cá Đối Vây Trước Mugil affinis (Gunther, 1861) Eastern keelback mullet
    91 Mugilidae Cá Đối Anh Mugil engeli (Bleeker, 1858) Kanda
    92 Mullidae Cá Phèn Vàng Parupeneus cyclostomus (Lac, 1801) Goldsaddle goatfish
    93 Mullidae Cá Phèn Khoai Upeneus bensasi (Tem &Sch, 1846) Bensasi goatfish
    94 Mullidae Cá Phèn Một Sọc Upeneus moluccensis (Bleeker, 1855) Goldband goatfish
    95 Mullidae Cá Phèn Hai Sọc Upeneus sulphureus (Cuvier, 1829) Sulphur goatfish
    96 Mullidae Cá Phèn Sọc Đen Upeneus tragula (Richardson, 1845) Freckled goadfish
    97 Muraenesocidae Cá Lạc, Cá Lạc An Độ Congresox talabonoides (Bleeker, 1853) Indian pike conger
    98 Muraenidae Cá Lịch Vân Lớn Gymnothorax favagineus (Bl&Sch, 1801) Laced moray
    99 Muraenidae Cá Chình Chấm Tia Gymnothorax fimbriatus (Bennett, 1831) Fimbriared moray
    100 Nemipteridae Cá Lượng Sáu Răng Nemipterus hexodon (Quoy&Gaimard, 1824) Ornate threadfin bream
    101 Nemipteridae Cá Lượng Nhật Nemipterus japonicus (Bloch, 1791) Japanese threadfin bream
    102 Nemipteridae Cá Đổng Hồng Nemipterus peronii (Cuv&Val, 1830) Notchedfin threadfin bream
    103 Nemipteridae Cá Lượng Vây Đuôi Dài Nemipterus virgatus (Houttuyn, 1782) Golden threadfin bream
    104 Nemipteridae Cá Dơi Sọc Nâu Scolopsis taeniopterus (Cuv&Val, 1830) Lattice monocle bream
    105 Ogcocephalidae Cá Lưỡi Dong Dơi Bung Trơn Halieutaea fumosa (Alcock, 1894) Smoothbelly handfish
    106 Ophichthidae Cá Nhệch Mắt To Myrophis macrophthalmus (Parr, 1930) Big eyed worm eel
    107 Ostraciidae Cá Nóc Hòm Sừng Đuôi Dài Lactoria cornuta (Linneus, 1758) Longhorn cowfish
    108 Ostraciidae Cá Nóc Hòm Mũi Nhỏ Rhynchostracion nasus (Bloch, 1758) Shortnose boxfish
    109 Ostraciidae Cá Nóc Hòm Trán Dô Rhynchostracion rhinorhynchus (Bleeker, 1852) Horn nosed boxfish
    110 Ostraciidae Cá Nóc Chóp Tetrosomus gibbosus (Lineus, 1758) Humpback turretfish
    111 Pinguipedidae Cá Lú Chấm Parapercis sexfasciata (T&S, 1843) Grub fish
    112 Platycephalidae Cá Chai Sấu Cociella crocodila (Tylesius, 1812) Crocodile flathead
    113 Platycephalidae Cá Chai An Độ Platycephalus indicus (Linaeus, 1758) Bartail flathead
    114 Polynemidae Cá Nhụ Lớn Eleutheronnema teradactylus (Shaw, 1804) Fourfinger threadfin
    115 Pomacanthidae Cá Bướm Ba Chấm Apolemichthys trimaculatus (Lacepede, 1831) Threespot angelfish
    116 Pomacanthidae Cá Bướm Hai Màu Centropyge bicolor (Bloch, 1781) Bicolor angelfish
    117 Pomacanthidae Cá Bướm Bảy Sọc Chaetodontoplus septentrionalis (Tem&Sch, 1844) Bluestriped angelfish
    118 Pomacanthidae Cá Thần Tiên Vòng Xanh Pomacanthus annularis (Bloch, 1878) Bluering angelfish
    119 Pomacanthidae Cá Chim Hoàng Đế Pomacanthus imperator (Bloch, 1787) Emperor angelfish
    120 Pomacanthidae Cá Thần Tiên Vằn Tím Pomacanthus sexstriatus (Cuvier, 1831) Sixbar angelfish
    121 Pomacanthidae Cá Chim Xanh Nắp Mang Tròn Pygoplites diacanthus (Boddaert, 1772) Royal angelfish
    122 Pomacentridae Cá Khoang Cổ Đuôi Vàng Amphiprion clarki (Bennett, 1830) Clarkas anemonefish
    123 Pomacentridae Cá Khoang Cổ TÍm Amphiprion perideraion (Bleeker, 1855) Pink anemonefish
    124 Pomacentridae Cá Thia Đồng Tiền Dascyllus reticulatus (Richardson, 1846) Reticulata dascyllus
    125 Priacanthidae Cá Trác Đuôi Ngắn Priacanthus macracanthus (Cuv &Val, 1829) Red bigeye
    126 Priacanthidae Cá Sơn Thóc Priacanthus tayenus (Richardson, 1846) Purple spotted bigeye
    127 Rachycentridae Cá Bớp, Cá Giò Rachycentron canadum (Linaeus, 1758) Cobia
    128 Rhinobatidae Cá Giống Lưỡi Cày Rhinobatos schlegelii (Muller &Henle, 1841) Yellow guitarfish
    129 Scaridae Cá Mó Bô Vơ Sacrus bowersi (Snyder, 1909) Bowers parrotfish
    130 Scaridae Cá Mó Lửa Scarus ghobban (Forsk, 1775) Blue barred parrotfish
    131 Scombridae Cá Ngừ Ồ Auxis rochei (Risso, 1810) Bullet Tuna
    132 Scombridae Cá Ngừ Chù Auxis thazard (Laceped, 1800) Frigata tuna
    133 Scombridae Cá Ngừ Chấm Euthynmus affinis (Cantor, 1849) Black skipjack
    134 Scombridae Cá Ngừ Vằn Katsuwonus pelamis (Linaeus, 1758) Skipjack Tuna
    135 Scombridae Cá Bạc Má An Độ Rastrelliger kanagurta (Cuvier, 1817) Indian mackerel
    136 Scombridae Cá Ngừ Sọc Dưa Sarda orientalis (Tem&Sch, 1844) Striped bonito
    137 Scombridae Cá Thu Nhật Scomber japonicus (Houttyn, 1782) Chub mackerel
    138 Scombridae Cá Thu Bông Scomberomorus commersonii (Lacepede, 1800) Narrow barred Spanish mackerel
    139 Scombridae Cá Thu Chấm Scomberomiorus guttatus (Bl&Sch, 1801) Indo Pacific king mackerel
    140 Scombridae Cá NGừ Bò Thunus tonggol (Bleeker, 1851) Longtail tuna
    141 Scorbridae Cá Mù Làn Vây Chấm Apistus carinatus (Bl&Sch, 1801) Ocellated waspfish
    142 Scorbridae Cá Mù Làn Chấm Hoa Dendrochirus zebra (Cuvier &Valenciennes, 1829) Zebra turkeyfish
    143 Scorbridae Cá Mao Tiên Sư Tử Pterois volitans (Linneus, 1758) Red lionfish
    144 Scorbridae Cá Mù Làn Đá Scorpaenopsis diabolus (Cuvier, 1829) False stonefish
    145 Serranidae Cá Mú Son Cephalopholis miniata (Forskal, 1775) Coral hind
    146 Serranidae Cá Mú Vằn Nâu Cephalopholis sonnerati (Temm&Sch, 1842) Tomato hind
    147 Serranidae Cá Mú Vàng Nghệ Diploprion bifasciatum (Cuvier, 1828) barred soapfish
    148 Serranidae Cá Mú Chấm Vạch Epinephenus amblycephalus (Bleeker, 1857) Banded grouper
    149 Serranidae Cá Mú Chấm Epinephenus areolatus (Forskal, 1775) Areolate grouper
    150 Serranidae Cá Mú Beclơ Epinephenus bleekeri (Vaillant &Bocourt, 1849) Duskytail grouper
    151 Serranidae Cá Mú San Hô Epinephenus corallicola (Cuv&Val, 1828) Coral grouper
    152 Serranidae Cá Mú Sọc Dọc Ephinephelus latifasiatus (Temm&Sch, 1842) Striped grouper
    153 Serranidae Cá Mú Vằn Lớn Ephinephelus radiatus (Day, 1868) Oblique banded grouper
    154 Serranidae Cá Mú Trăng Ephinephelus rivulatus (Val, 1830) Halfmoon grouper
    155 Serranidae Cá Mú Chấm Bé Plectropomus leopardus (Lacepede, 1802) Leopard coralgrouper
    156 Serranidae Cá Mú Đuôi Dài Variola albimarginata (Bassac, 1953) White edged lyretail
    157 Serranidae Cá Mú Vây Vàng Variola fouti (Forskal, 1775) Yellow edged lyretail
    158 Siganidae Cá Dìa Trơn Siganus fuscescens (Houttuyn, 1782) Mottled spinfoot
    159 Siganidae Cá Dìa Công Siganus guttatus (Bloch, 1787) Orange spotted spinefoot
    160 Sillaginidae Cá Đục Chấm Sillago maculata (Q&G, 1824) Trumpeter sillago
    161 Soleidae Cá Bơn Sọc Sừng Aesopia cornuta (Kaup, 1858) Unicorn sole
    162 Soleidae Cá Bơn Lá Mít Aseraggodes kobensis (Steindachner, 1896) Ctenoidscale sole
    163 Soleidae Cá Bơn Bình Hoa Pardachirus pavoninus (Laceped, 1802) Peacock sole
    164 Soleidae Cá Bơn Khoang râu Zebrias quagga
    (Kaup, 1858) Fringefin zebra sole
    165 Sparidae Cá Tráp Đuôi Xám Sparus berda
    (Forskal, 1775) Picnic seabream
    166 Sphyraenidae Cá Nhồng Mắt to Sphyraena forsteri (Cuv&Val, 1829) Bigeye barracuda
    167 Sphyraenidae Cá nhồng Vằn Sphyraena jello
    (Cuv&Val, 1829) Pickhandle barracuda
    168 Synodontidae Cá Mối Thường Saurida tumbil
    (Bloch, Schneider, 1795) Greater lizardfish
    169 Synodontidae Cá mối hoa Saurida undosquamis (Richardson, 1848) Brushtooth lizardfish
    170 Synodontidae Cá mối Đầu To Trachinocephalus myops (Forster, 1801) Snakefish
    171 Tetraodontidae Cá Nóc Gai Đầu Amblyrhynchotes spinosissimus
    (Regan, 1908) Spiny blaasop
    172 Tetraodontidae Cá Nóc Chuột Vân Bụng Arothron hispidus (Linnaeuw, 1758) White spotted puffer
    173 Tetraodontidae Cá Nóc Chuột Chấm Son Arothron nigropunctatus (Bloch, Sch, 1801) Blackspotted puffer
    174 Tetraodontidae Cá Nóc Chuột Chấm Sao Arothron stellatus
    (Bloch, Sch, 1801) Starry toadfish
    175 Tetraodontidae Cá Nóc Răng Mỏ Chim Lagocephalus inermis (Temmick &Sch, 1850) Smooth blaasop
    176 Tetraodontidae Cá Nóc Tro Lagocephalus lunaris (Bloch&Sch,1801) Green rough backed puffer
    177 Tetraodontidae Cá Nóc Thu Lagocephalus sceleratus (Gmelin, 1798) Silverstripe blaasop
    178 Tetraodontidae Cá Nóc Vàng Lagocephalus spadiceus (Richardson, 1845) Half smooth golden pufferfish
    179 Tetraodontidae Cá Nóc Đầu Thỏ Vằn Vện Lagocephalus suezensis (Clak&Gohar, 1953) Suez blowfish
    180 Tetraodontidae Cá Nóc Vằn Takifugu oblongus
    (Bloch, 1786) Lattice blaasop
    181 Tetraodontidae Cá Nóc Vằn Mặt Torquigener brevipinnis (Regan, 1903) Leopard blowfish
    182 Tetraodontidae Cá Nóc Chấm Cam Torquigener pallimaculatus (Hardy, 1903) Orange spotted toadfish
    183 Theraponidae Cá Căng Cát Therapon jarbua
    (Forskal, 1775) Jarbua terapon
    184 Torpendinidae Cá Đuối Điện Nhiều Chấm Narcine maculata
    (Shaw, 1804) Dark spotted electric ray
    185 Trichiuridae Cá Hố Hột Trichiurus lepturus (Linne,1758) Largehead hairtail
    186 Triglidae Cá Chào Mào Cánh Lepidotrigla alata
    (Houttuyn, 1758) Alata gurnard
    187 Uranoscopidae Cá Sao Sọc Uranoscopus bicivctus (Temm &Schl, 1842) Marbled stargazer
    188 Veliferidae Cá Cờ Mặt Trăng Velifer hypseloterus (Bleeker, 1879) Saifin velifer
    189 Zanclidae Cá Thù Lù Zanclus cornutus
    (Linnaeus, 1758) Moorish idol

    Nguồn: http://phongkhaithac.jimdo.com
     
    Last edited: 13/8/12
  2. lpcuong

    lpcuong Well-Known Member

    Tham gia:
    22/2/07
    Bài viết:
    1,636
    Thích đã nhận:
    972
    Đến từ:
    Hà Nội
    Bị lỗi ngắt dòng, treo lại cho đẹp

    160 Sillaginidae Cá Đục Chấm Sillago maculata (Q&G, 1824) Trumpeter sillago
    161 Soleidae Cá Bơn Sọc Sừng Aesopia cornuta (Kaup, 1858) Unicorn sole
    162 Soleidae Cá Bơn Lá Mít Aseraggodes kobensis (Steindachner, 1896) Ctenoidscale sole
    163 Soleidae Cá Bơn Bình Hoa Pardachirus pavoninus (Laceped, 1802) Peacock sole
    164 Soleidae Cá Bơn Khoang râu Zebrias quagga (Kaup, 1858) Fringefin zebra sole
    165 Sparidae Cá Tráp Đuôi Xám Sparus berda (Forskal, 1775) Picnic seabream
    166 Sphyraenidae Cá Nhồng Mắt to Sphyraena forsteri (Cuv&Val, 1829) Bigeye barracuda
    167 Sphyraenidae Cá nhồng Vằn Sphyraena jello (Cuv&Val, 1829) Pickhandle barracuda
    168 Synodontidae Cá Mối Thường Saurida tumbil (Bloch, Schneider, 1795) Greater lizardfish
    169 Synodontidae Cá mối hoa Saurida undosquamis (Richardson, 1848) Brushtooth lizardfish
    170 Synodontidae Cá mối Đầu To Trachinocephalus myops (Forster, 1801) Snakefish
    171 Tetraodontidae Cá Nóc Gai Đầu Amblyrhynchotes spinosissimus (Regan, 1908) Spiny blaasop
    172 Tetraodontidae Cá Nóc Chuột Vân Bụng Arothron hispidus (Linnaeuw, 1758) White spotted puffer
    173 Tetraodontidae Cá Nóc Chuột Chấm Son Arothron nigropunctatus (Bloch, Sch, 1801) Blackspotted puffer
    174 Tetraodontidae Cá Nóc Chuột Chấm Sao Arothron stellatus (Bloch, Sch, 1801) Starry toadfish
    175 Tetraodontidae Cá Nóc Răng Mỏ Chim Lagocephalus inermis (Temmick &Sch, 1850) Smooth blaasop
    176 Tetraodontidae Cá Nóc Tro Lagocephalus lunaris (Bloch&Sch,1801) Green rough backed puffer
    177 Tetraodontidae Cá Nóc Thu Lagocephalus sceleratus (Gmelin, 1798) Silverstripe blaasop
    178 Tetraodontidae Cá Nóc Vàng Lagocephalus spadiceus (Richardson, 1845) Half smooth golden pufferfish
    179 Tetraodontidae Cá Nóc Đầu Thỏ Vằn Vện Lagocephalus suezensis (Clak&Gohar, 1953) Suez blowfish
    180 Tetraodontidae Cá Nóc Vằn Takifugu oblongus (Bloch, 1786) Lattice blaasop
    181 Tetraodontidae Cá Nóc Vằn Mặt Torquigener brevipinnis (Regan, 1903) Leopard blowfish
    182 Tetraodontidae Cá Nóc Chấm Cam Torquigener pallimaculatus (Hardy, 1903) Orange spotted toadfish
    183 Theraponidae Cá Căng Cát Therapon jarbua (Forskal, 1775) Jarbua terapon
    184 Torpendinidae Cá Đuối Điện Nhiều Chấm Narcine maculata (Shaw, 1804) Dark spotted electric ray
    185 Trichiuridae Cá Hố Hột Trichiurus lepturus (Linne,1758) Largehead hairtail
    186 Triglidae Cá Chào Mào Cánh Lepidotrigla alata (Houttuyn, 1758) Alata gurnard
    187 Uranoscopidae Cá Sao Sọc Uranoscopus bicivctus (Temm &Schl, 1842) Marbled stargazer
    188 Veliferidae Cá Cờ Mặt Trăng Velifer hypseloterus (Bleeker, 1879) Saifin velifer
    189 Zanclidae Cá Thù Lù Zanclus cornutus (Linnaeus, 1758) Moorish idol
     
    maotien thích bài này.
  3. viet-NT

    viet-NT New Member

    Tham gia:
    2/8/12
    Bài viết:
    3
    Thích đã nhận:
    2
    Đến từ:
    Nha Trang
    Thank Bro! đây là những tài liệu bổ ích cho việc tìm kiếm thêm thông tin về các loại cá yêu thích trên mạng, nếu có hình ảnh trich dẫn kèm theo thì tuyệt quá!
     
    yeuchimthucanh and lpcuong like this.
  4. lpcuong

    lpcuong Well-Known Member

    Tham gia:
    22/2/07
    Bài viết:
    1,636
    Thích đã nhận:
    972
    Đến từ:
    Hà Nội
    Bro cứ copy cái tên khoa học rồi dán vảo Google Search, chọn tìm hình ảnh cho nhanh thì sẽ ra cả tá hình ảnh thôi.

    Tuy nhiên các gọi tên các loài cá theo danh sách nêu trên là của các nhà khoa học nghiên cứu thủy sản, có thể tên gọi không giống như anh em chơi cá hay gọi vì thế nên dùng ................ tên khoa học.

    Ví dụ:

    121 Pomacanthidae Cá Chim Xanh Nắp Mang Tròn Pygoplites diacanthus (Boddaert, 1772) Royal angelfish

    tìm theo Google thì ra toàn ảnh con này:

    [​IMG]

    Khi hỏi mua cá các cửa hàng ở Việt Nam thì con này sẽ được gọi 1 cái tên rất đẹp: HOÀNG GIA
    Trên các trang web tiêng Anh thì gọi là : Regal Angel Fish

    ---------- Bài viết thêm vào lúc 02:49 PM ---------- Bài viết trước được viết vào lúc 02:41 PM ----------


    Rôi tiếp đến con này nữa

    [​IMG]

    Trong danh sách : 10 Balistidae Cá bò hoa vàng Balistoides conspicilum (Bloch &Schneider, 1801) Clown triggerfish
    Tên ngoài cửa hàng: Bò bông bi
    Tiêng Anh: Clown triggerfish
    Tiêng Pháp: Baliste clown
     
    yeuchimthucanh and viet-NT like this.
  5. phannha

    phannha New Member

    Tham gia:
    23/3/16
    Bài viết:
    2
    Thích đã nhận:
    0
    Đến từ:
    thành phố hồ chí minh
    danh sách trên có thêm hình ảnh nữa thì đẹp biết mấy.
     

Chia sẻ trang này