Danhmục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm

Thảo luận trong 'Tin tức đó đây' bắt đầu bởi tulip_den, 19/6/08.

  1. tulip_den

    tulip_den Well-Known Member

    Tham gia:
    15/8/07
    Bài viết:
    362
    Thích đã nhận:
    3
    Đến từ:
    HP - HN
    Chính phủ cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Số: 48/2002/NĐ-CP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


    Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2002

    Nghị định của Chính phủ

    Sửa đổi, bổ sung Danhmục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm

    ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBTngày 17 tháng 01 năm 1992

    của Hội đồng Bộ trưởng quy định tạidanh mục thực vật rừng,

    động vật rừng quý hiếm và chế độquản lý, bảo vệ

    Chính phủ

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

    - Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 12 tháng 8năm 1991;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn,

    Nghị định

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, độngvật hoang dã quý hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định tại danh mục thực vật rừng, độngvật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ.

    Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm đượcsửa đổi bổ sung, kèm theo Nghị định này, thay thế Danh mục thực vật rừng,động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ, ban hành kèm theo Nghịđịnh số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng.

    Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thi hành Nghị định này.

    Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày kể từ ngày ký.

    Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởngcơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
    Kt/Chính phủ
    Thủ tướng
    Phan Văn Khải


    Chính phủ cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



    danh mục thực vật, động vật hoang dã quýhiếm

    (Sửa đổi, bổ sung Danhmục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ

    quản lý, bảo vệ ban hành kèm theo Nghịđịnh số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01

    năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng, nay làChính phủ), ban hành kèm theo

    Nghị định số 48/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 04năm 2002)

    Nhóm I:Nghiêm cấm khai thác và sử dụng

    IA- Thực vật hoang dã
    STT Tên Việt Nam Tên Khoa học Ghi chú
    1 Bách xanh Calocedrus macrolepis
    2 Thông đỏ Taxus chinensis
    3 Phỉ 3 mũi Cephalotaxus fortunei
    4 Thông tre Podocarpus neriifolius
    5 Thông Pà cò Pinus dalatensis
    6 Thông Đà Lạt Pinus dalatensis
    7 Thông nước Glyptostrobus pensilis
    8 Hinh đá vôi Keteleeria calcarea
    9 Sam bông Amentotaxus argotenia
    10 Sam lạnh Abies nukiangensis
    11 Trầm (gió bầu) Aquilaria crassna
    12 Hoàng đàn Copressus torulosa
    13 Thông 2 lá dẹt Ducampopinus krempfii

    Bổ sung - Thực vật hoang dã Nhóm IA
    1 Các loài Lan Kim Tuyến Chi Anoectochilus spp.
    2 Cẩm thị Diospyros maritima
    3 Mun sọc Diospyros saletti
    4 Sưa Bắc Bộ Dalbergia tonkinensis
    5 Đại huyết tán (Cơm nguội thân ngắn) Ardisia brevicaulis
    6 Tế tân Nam (Hoa tiên) Asarum balansae
    7 Các loài Hoàng tiên Chi Berberis spp và Coptis spp
    .8 Cây một lá (Lan một lá) Nervilia fordii
    9 Các loài Lan Hài Chi Paphiopedium spp.
    10 Tam thất hoang (Sâm tam thất) Panax bipinnatifidus
    11 Sâm Ngọc Linh (Sâm Việt Nam) Panax vietnamenisis

    IB- động vật hoang dã
    STT Tên Việt Nam Tên Khoa học Ghi chú
    1 Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus
    2 Bò tót Bos gaurus
    3 Bò xám Bos sauveli
    4 Bò rừng Bos banteng
    5 Trâu rừng Bubalus bubalis
    6 Voi Elephas maximus
    7 Cà tong Cervus eldi
    8 Hươu vàng Cervus porcinus
    9 Hươu sạ Moschus moschiferus (M.berezovski)
    10 Hổ Panthera tigris corbetti
    11 Báo hoa mai Panthera pardus
    12 Báo gấm Neofelis nebulosa
    13 Gấu chó Helarctos malayanus
    14 Voọc xám Trachypithecus phayrei
    15 Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus
    16 Voọc ngũ sắc:
    - Voọc ngũ sắc Trung bộ Pygathrix nemaeus
    - Voọc ngũ sắc Nam bộ Pygathrix nigripes
    17 Voọc đen:
    - Voọc đen má trắng Presbytis francoisi francoisi
    - Voọc đầu trắng P. francoisi poliocephalus
    - Voọc mông trắng P. francoisi delacouri
    - Voọc Hà Tĩnh P. francoisi hatinhensis
    - Voọc đen Tây Bắc Presbytis francoisi sp.
    18 Vượn đen:
    - Vượn đen Hylobates concolor concolor
    - Vượn đen má trắng H. concolor leucogensis
    - Vượn tay trắng Hylobates lar
    - Vượn đen má trắng Nam Bộ H. concolor gabrienlae
    19 Chồn mực (Cầy đen) Arctictis binturong
    20 Cầy vằn Bắc Chrotogale owstoni
    21 Cầy gấm Prionodon pardicolor
    22 Chồn dơi (Cầy bay) Galeopithecus temminski
    23 Cầy vàng Martes flavigula
    24 Culi lùn Nycticebus pigmaeus
    25 Sóc bay:
    - Sóc bay sao Petaurista elegans
    - Sóc bay trâu Petaurista lylei
    26 Sóc bay:
    - Sóc bay nhỏ Belomys
    - Sóc bay lông tai Belomys pearsoni
    27 Sói Tây Nguyên Canis aureus
    28 Công Pavo muticus imperator
    29 Gà lôi:
    - Gà lôi Lophura diardia diardi
    - Gà lôi lam mào đen Lophura imperialis
    - Gà lôi lam mào trắng Lophura diardi
    30 Gà tiền:
    - Gà tiền Polyplectron bicalcaratum
    - Gà tiền mặt đỏ Polyplectrom germaini
    31 Trĩ sao Rheinarctia ocellata
    32 Sếu cổ trụi (Sếu đầu đỏ) Grus antigol
    33 Cá sấu nước lợ Crocodylus porosus
    34 Cá sấu nước ngọt Crocodylus siamensis
    35 Hổ mang chúa Ophiophagus hannah
    36 Cá cóc Tam đảo Paramesotriton deloustali

    Bổ sung - Động vật hoang dã Nhóm IB
    1 Sao La Pseudoryx nghetinhensis
    2 Mang lớn Megamuntiacus vuquangensis
    3 Mang Trường Sơn Caninmuntiacus truongsonensis
    4 Mang Pù Hoạt Muntiacus puhoatensis
    5 Sơn dương Capricornis sumatraensis
    6 Các loài Mèo rừng Giống Felis spp.
    7 Gấu ngựa Ursus thibethanus
    8 Các loài Tê lê (Trút, Xuyên sơn giáp) Giống Manis spp.
    9 Thỏ vằn Nesolagus sp.
    10 Đu gông (Bò biển) Dugong dugong
    11 Các loài cá Heo Giống Delphin spp.
    12 Cá Ông sư (Cá Voi đen) Neophon phocaenoides
    Cá voi Balaenoptera musculus
    13 Cá Nược Orcaella brevirostris
    14 Cò thìa Platalea minor
    15 Cò quắm cánh xanh Psudibis davisoni
    16 Già đẫy nhỏ Leptotilos javanicus
    17 Đồi mồi Eretmochelis imbricata
    18 Vích Chelonia myda
    19 Giải Pelochelis bibronii
    20 Đồi mồi dứa Caretta caretta
    21 Quản đồng Caretta oivacea
    22 Cá cháy Hilsa toli
    23 Rùa hộp 3 vạch Cuora trifasciata
    24 Rắn dọc dưa (Rắn săn chuột) Elaphe radiata
    25 Rắn ráo trâu (Hổ trâu/Hổ hèo) Ptyas mucosus
    26 Cá mơn Sclerpages formosus
    27 Cá Anh vũ Semilabeo notabilis
    28 Cá Chình mun Anguilla pacifica
    29 Cá Chìa Vôi sông Crinidens sarissophorus
    30 Cá Còm Notopterus chitala
    31 Cá Hô Catlocarpio siamensis
    32 Cá Sóc Probarbus jullieni
    33 Cá Tra dầu Pangasiannodon gigas



    Nhóm II - hạnchế khai thác và sử dụng

    IIA- Thực vật hoang dã
    STT Tên Việt Nam Tên Khoa học Ghi chú
    1 Cẩm lai Dalbergia oliverrii
    - Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis
    - Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis
    2 Cà te (Gõ đỏ) Afzelia xylocarpa
    3 Gụ
    - Gụ mật (Gõ mật) Sindora cochinchinensis
    - Gụ lau (Gõ lau) Sindora tonkinensis A. Chev
    4 Giáng hương:
    - Giáng hương Pterocarpus pedatus Pierre
    - Giáng hương Cambốt Pterocarpus cambodianus
    - Giáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd
    5 Lát:
    - Lát hoa Chkrasia tabularis
    - Lát da đồng Chukrasia sp.
    - Lát chun Chukrasia sp.
    6 Trắc:
    - Trắc Dalbergia cochinchinensis
    - Trắc dây Dalbergia annamensis
    - Trắc Cambốt Dalbergia cambodiana
    7 Pơ mu: Fokienia hodginsii
    8 Mun:
    - Mun Diospyros mun
    - Mun sọc Dyospyros sp.
    9 Đinh: Markhamia pierrei
    10 Sến mật Madhuca pasquieri
    11 Nghiến: Burretiodendron hsienmu
    12 Lim xanh Erythrophloeum fordii
    13 Kim giao Podocarpus fleuryi
    14 Ba gạc Rauwolfia verticillata
    15 Ba kích Morinda officinalis
    16 Bách hợp Lilium brownii
    17 Sâm Ngọc linh Panax vietnammensis
    18 Sa nhân Amomum longiligulare
    19 Thảo quả Amomum tsaoko

    Bổ sung - Thực vật hoang dã Nhóm IIA
    1 Bách xanh Calocedrus macrolepis
    2 Thông Đà Lạt Pinus dalatensis
    3 Trầm (Gió bầu) Aquilaria crassna
    4 Thông 2 lá dẹt Ducampopinus kempffi
    5 Du sam Keteleeria evelyniana
    6 Các loại Xá xị Chi Cinnamomum spp.
    7 Sa mu dầu Cunninghamia konihi
    8 Cỏ thơm Lysimachia congestiflora
    9 Các loại cây Bình Vôi Chi Stepphania spp
    10 Trai lý Garcinia fagraoides
    11 Đẳng sâm (Sâm leo) Codonopsis javanica
    12 Vàng đắng Coscinium fenestratum
    13 Thạch hộc Dendrobium nobile
    14 Hoàng tinh lá mọc cách Disporopsis longifolia
    15 Hoàng tinh lá mọc vòng Polygonatum kingianum
    16 Hoàng đằng Chi Fibraurea spp.
    17 Các loại Thiên tuế Chi Cycas spp.

    IIB- động vật hoang dã
    1 Khỉ:
    - Khỉ cộc Macaca arctoides
    - Khỉ vàng Macaca mulatta
    - Khỉ mốc Macaca assamensis
    - Khỉ đuôi lợn Macaca nemestrina
    2 Sơn dương Capricornis sumatraensis
    3 Mèo rừng Felis bengalensis
    Felis marniorata
    Felis temminskii
    4 Rái cá Lutra lutra
    5 Gấu ngựa Selenarctos thibethanus
    6 Sói đỏ Cuon alpinus
    7 Sóc đen Ratuta bicolor
    8 Phượng hoàng đất Buceros bicornis
    9 Rùa núi vàng Indotestudo elongata

    Bổ sung - Động vật hoang dã Nhóm IIB
    1 Dơi ngựa lớn Pteropus vampirus
    2 Sói Tây nguyên Canis aureus
    3 Cáo lửa Vulpes vulpes
    4 Cầy Gấm Prionodon pardicolor
    5 Cầy vằn Bắc Chrotogale owstonii
    6 Cầy vằn Nam Hemigalus derbyanus
    7 Các loài cầy Giông Giống Vivera spp
    8 Cầy hương Viverricula indica
    9 Các loài Triết Giống Mustela spp.
    10 Các loài Cheo Cheo Giống Tragulus spp.
    11 Các loài Sóc bay Giống Petaurista spp.
    12 Niệc hung Ptilolemus tickelli
    13 Niệc cổ hung Aceros nipalensis
    14 Niệc mỏ vằn Aceros undulatus
    15 Các loài Cú lợn Giống Tyto spp.
    16 Các loài Cú mèo Giống Otus spp.
    17 Cú vọ lưng nâu Ninox scutulata
    18 Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
    19 Các loài Vẹt (Két) Giống Psittacula spp.
    20 Vẹt lùn Loriculus vernalis
    21 Yểng (Nhồng) Gracula religiosa
    22 Các loài Khướu Giống Garrulax spp.
    23 Yến sào Collcalia francica
    24 Các loài Thù thì Giống Ketupa spp.
    25 Các loài Cắt Họ Fanconidae
    26 Các loài Kỳ đà Giống Varanus spp.
    27 Các loài Trăn Giống Python spp
    28 Rắn Hổ mang thường Naja naja
    29 Rắn ráo thường Ptyas korros
    30 Các loài Rắn cạp nong Giống Bungarus spp.
    31 Các loài Rắn lục Giống Trimerusurus spp.
    32 Rùa núi vàng Testudo elongata
    33 Rùa đất lớn Heosemys grandis
    34 Rùa răng (Càng đước) Hieremys annandalii
    35 Cá Rầm xanh Altigena lemassoni
    36 Cặp kìm (côn trùng) Họ Lucanidae
    37 Sừng dê (côn trùng) Onthofagus mouhoti
    38 Cua bay (côn trùng) Cheirotonus macleayi
    39 Cánh cứng 5 sừng (Côn trùng) Eupatonus gracilicornis
    40 Cà cuống Lehocerus indicus
    41 Bọ lá (côn trùng) Phyllium succiforlium
    42 Trai ngọc Pteria maxima
    Văn Bản thay thế : Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

    http://vinanet.com.vn/Law_content.aspx?Id=7847
     

Chia sẻ trang này