ID 15 - Hy vọng /Hope - Tác giả : Vuvu

Thảo luận trong 'Nơi đăng ký dự thi Nano' bắt đầu bởi ABV-VADC, 2/8/12.

  1. ABV-VADC

    ABV-VADC Ban tổ chức

    Tham gia:
    21/10/08
    Bài viết:
    439
    Thích đã nhận:
    1,140
    Đến từ:
    VN
    [​IMG]

    - Hạng : 08 . Nano có dung tích dưới 10 lít .
    - Điểm tổng kết : 352.5 điểm
    - Nhận xét của Ban giám khảo :
    Mr Luca Galarraga : Very nice arrangement of stones and driftwood in such small aquarium. The frontal right corner is a bit dark, and I miss some fishes bringing life to the layout. I think the color of the background (similar to stone’s color) wasn’t a good choice … Even then, good job!
    Việc bố trí lũa và đá rất tuyệt đặc biệt trong một không gian nhỏ hẹp như vậy. Phía tiền cảnh bên phải hơi bị tối và bể thiếu cá khiến nó thiếu đi sức sống. Tôi nghĩ màu của hậu cảnh giống với màu đá không phải là một lựa chọn tốt. Cho dù vậy, đây vẫn là một bố cục tốt !

    Mr Trần Hoàng Long : Bố cục được kết hợp đá, cành cây và cây thủy sinh với tỉ lệ hợp lý đã tạo nên nét đẹp cần có của một hồ thủy sinh đúng nghĩa.

    Mr Ngô Trường Thịnh : Cảnh quan tuyệt đẹp này dựa trên những vật liệu không quá đặc sắc . Hình ảnh thể hiện những gam màu ấm áp và truyền cảm . Những cành lũa nhỏ kết hợp khéo léo trong các cụm rêu xanh rất tài tình . Một tác phẩm thủy sinh khó quên

    ___________________________________________________________________________________________________________________

    Nội dung bài thi
    [​IMG]

    1. Tên bể (Name of layout): Hy vọng (Hope)

    2. Thuyết minh ý tưởng (Description of layout):
    Hy vọng là chiến thắng vĩ đại nhất và khó khăn nhất trong tất cả những chiến thắng mà con người giành được đối với tâm hồn mình

    3. Thông tin chung (General information):
    - Dung tích, lít (Capacity (liter): 2 lít
    - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height (cm): 20X10X10
    - Tuổi của bể, tuần (Age of layout (week): 7

    4. Động, thực vật thủy sinh (Plants & Inhabitants):
    - Cây (tên khoa học) (Plants, science name): mini Taiwan moss ( iso pterygium.sp), weeping moss ( vesicularia ferrier) , flame moss ( taxiphyllum.sp)
    - Cá, ốc, tép (tên khoa học) (Inhabitants, science name): red cherry shrimp

    5. Dinh dưỡng (Fertilization)
    - Nền (Substrate): Nền trơ
    - Dinh dưỡng bổ sung (Bonus fertilization): phân nước made in Việt Nam

    6. Thiết bị (Equipments)
    - Hệ thống lọc (Filter system)ngoài
    Kiểu (Type): lọc thác
    Lưu lượng, lít/giờ (Pump delivery, liter/hour):
    Công suất, W (Power capacity, W): 5w
    - Ánh sáng (Lighting system)
    Kiểu đèn (Type of lights): compact
    Công suất, W (Power capacity, W): 1 bóng 9w
    Thời gian chiếu sáng, giờ/ngày (Time of lighting, hour/day): 8h/ngày
    - CO2 (Pressured CO2)
    Có/không ? (Yes/No?): Có (yes) có
    Lượng dùng (nếu có), giọt/giây (Dosage (if yes), bubble/second): 1 giọt /s

    7. Thông tin thêm :
    - Link bài đã đăng ký : http://www.aquabird.com.vn/forum/showthread.php?t=97892

    - Hình ảnh so sánh kích thước :
    [​IMG]
     
    Last edited: 17/9/12
    Thuysinhhanam and truongthinh like this.

Chia sẻ trang này