ID 16 - Tình yêu bất tử / Eternal Love - Tác giả : Vuvu .

Thảo luận trong 'Nơi đăng ký dự thi Nano' bắt đầu bởi ABV-VADC, 2/8/12.

  1. ABV-VADC

    ABV-VADC Ban tổ chức

    Tham gia:
    21/10/08
    Bài viết:
    439
    Thích đã nhận:
    1,140
    Đến từ:
    VN
    [​IMG]

    - Hạng : 12 . Nano có dung tích dưới 10 lít .
    - Điểm tổng kết : 344,0 điểm
    - Nhận xét của Ban giám khảo :
    Mr Luca Galarraga : Impacting and dramatic layout. The driftwood position is excellent, but it will be perfect if the right branch didn’t touch the small island with mosses at the right side. I miss also some small fishes swimming around. Very good !
    Đây là một bố cục mang lại nhiều cảm xúc khi xem. Vị trí lũa rất xuất sắc nhưng sẽ hoàn hào hơn nếu cành lũa bên phải không chạm vào cụm đảo rêu nhỏ . Bể thiếu những chú cá nhỏ tung tăng . Rất tốt !

    Mr Trần Hoàng Long : Tuy hơi thiếu hiệu ứng phối cảnh do vị trí hai cụm gốc cây chưa hợp lý, nhưng sự tương phản của các thành phần của bố cục với nền hồ đã tạo nên những ấn tượng nhất định cho tổng thể hồ

    Mr Ngô Trường Thịnh : Hai thân cây vừa có nét gấp gãy phức tạp vừa có nét lượn mềm mại như những họa tiết phóng khoáng . Thân cây bên phải cần lược giãn bớt một phần ngọn to trên cao để thêm phần thanh thoát . Phải nói rằng đây là một bố cục thành công dựa trên đường nét chứ không dựa trên cụm khối , tác giả đã làm nên một điều khác biệt .

    __________________________________________________________________________________________________________________________

    Nội dung bài thi :
    [​IMG]

    1. Tên bể (Name of layout): Tình yêu bất tử (Eternal Love)

    2. Thuyết minh ý tưởng (Description of layout):
    Cứ vắt óc ngàn năm cũng không thể nghĩ ra cái gì mạnh mẽ hơn tình yêu . Hãy cứ tin ở tình yêu dù nó có mang sự thống khổ chớ khép kính con tim mình . Trong mỗi con người đều có một đòi hỏi muôn thuở nâng cao tâm hồn ta đó là tình yêu.

    3. Thông tin chung (General information): 2 L
    - Dung tích, lít (Capacity (liter):
    - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height (cm): 20X10X10
    - Tuổi của bể, tuần (Age of layout (week): 7

    4. Động, thực vật thủy sinh (Plants & Inhabitants):
    - Cây (tên khoa học) (Plants, science name): mini Taiwan moss ( iso pterygium.sp), weeping moss ( vesicularia ferrier) , flame moss ( taxiphyllum.sp)
    - Cá, ốc, tép (tên khoa học) (Inhabitants, science name): red cherry shrimp

    5. Dinh dưỡng (Fertilization)
    - Nền (Substrate): Trơ
    - Dinh dưỡng bổ sung (Bonus fertilization) : phân nước made in Việt Nam

    6. Thiết bị (Equipments)
    - Lọc(Filter system) : lọc ngoài ( external filter ) , Kiểu (Type): lọc thác 5W
    - Ánh sáng (Lighting system) : compact 1 bóng 9w
    Thời gian chiếu sáng, giờ/ngày (Time of lighting, hour/day): 8h/ngày
    - CO2 (Pressured CO2)
    Có/không ? (Yes/No?): Có (yes) có
    Lượng dùng (nếu có), giọt/giây (Dosage (if yes), bubble/second): 1 giọt/s

    7. Thông tin thêm :
    - Link bài đã đăng ký : http://www.aquabird.com.vn/forum/showthread.php?t=97889

    - Hình ảnh so sánh kích thước :
    [​IMG]
     
    Last edited: 17/9/12

Chia sẻ trang này