ID 37 - Yên bình tuổi thơ /The Peaceful Childhood - Tác giả : Isun

Thảo luận trong 'Nơi đăng ký dự thi Nano' bắt đầu bởi ABV-VADC, 1/8/12.

  1. ABV-VADC

    ABV-VADC Ban tổ chức

    Tham gia:
    21/10/08
    Bài viết:
    439
    Thích đã nhận:
    1,140
    Đến từ:
    VN
    [​IMG]

    - Hạng : 18 . Nano có dung tích dưới 10 lít .
    - Điểm tổng kết : 301,0 điểm
    - Nhận xét của Ban giám khảo :
    Mr Pasquale Buonpane : Good work:this tank shows all the skills of the author in the cultivation of plants, the contrast between the light green of Hemianthus and dark green of moss is very nice but the mainstone seems a bit 'flat and some rocks seem to have
    Bể đẹp: Bể này cho thấy tác giả là một người có kỹ năng trồng cây rất tốt, sự tương phản giữa màu xanh của nhạt của TCCB ở tiền cảnh và xanh đậm của rêu ở hậu cảnh khiến bể rất đẹp, tuy nhiên viên đá chủ có bề mặt hơi bằng phẳng và thiếu vài viên nhỏ.

    Mr Ngô Trường Thịnh : Cách phối trí đá có tỉ lệ tốt trong tổng thể , tuy nhiên màu sắc đá chưa thực sự hài hòa làm giảm đi nhiều ưu điểm . Có thể bố trí thêm một vài bậc đá nhỏ phía trước khối đá chính sẽ cải thiện yếu điểm đó . Thời khắc chụp ảnh rất tốt .

    _____________________________________________________________________________________________________________________

    Nội dung bài thi :
    [​IMG]

    1. Tên bể (Name of layout): Yên bình tuổi thơ (The Peaceful Childhood)

    2. Thuyết minh ý tưởng (Description of layout):
    Kí ức về một miền quê yên bình nơi tôi được sinh ra, ở nơi đó có những cánh đồng rộng mênh mông xanh mướt, cò bay thẳng cánh cùng với khung cảnh núi sông hùng vĩ, sau bao năm xa quê hương kí ức tuổi thơ lại chợt về trong tôi, với bể này tôi đã được trở về với những cảm xúc thật yên bình nơi tôi đã được sinh ra.

    3. Thông tin chung (General information):
    - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height (cm): 30x18x16
    - Dung tích, lít (Capacity (liter): 8,6
    - Tuổi của bể, tuần (Age of layout (week): 5

    4. Động, thực vật thủy sinh (Plants & Inhabitants):
    - Cây (tên khoa học) (Plants, science name): Hemianthus callitrichoides Cuba, Flame Moss, Taiwan Moss.
    - Cá (tên khoa học) (Inhabitants, science name): Boraras urophthalmoides.

    5. Dinh dưỡng (Fertilization)
    - Nền (Substrate): DIY
    - Dinh dưỡng bổ sung (Bonus fertilization): Phân nước (liquid fertilizer)

    6. Thiết bị (Equipments)
    - Hệ thống lọc (Filter system)
    Kiểu (Type): lọc ngoài (External filter)
    - Ánh sáng (Lighting system)
    Công suất, W (Power capacity, W): 24w
    Thời gian chiếu sáng, giờ/ngày (Time of lighting, hour/day): 10
    - CO2 (Pressured CO2)
    Có/không ? (Yes/No?): Có (yes)
    Lượng dùng (nếu có), giọt/giây (Dosage (if yes), bubble/second): 1

    7. Thông tin thêm : hình ảnh so sánh kích thước
    [​IMG]
     
    Last edited: 17/9/12
    súnon, ntnam21, Khang Nhân and 2 others like this.

Chia sẻ trang này