ID 39 - Góc thiên đường / The corner of heaven - Tác giả : Quangnx

Thảo luận trong 'Nơi đăng ký dự thi Nano' bắt đầu bởi ABV-VADC, 1/8/12.

  1. ABV-VADC

    ABV-VADC Ban tổ chức

    Tham gia:
    21/10/08
    Bài viết:
    439
    Thích đã nhận:
    1,140
    Đến từ:
    VN
    [​IMG]

    - Hạng : 29 . Nano có dung tích dưới 10 lít .
    - Điểm tổng kết : 215 điểm
    - Nhận xét của Ban giám khảo :
    Mr Ngô Trường Thịnh : Cây cổ thụ xinh xắn rất cần những chi tiết phụ để khung cảnh trở nên sinh động và tự nhiên , có thể là những rễ nhỏ bám chặt vào đá hoặc lan tỏa trên mặt nền . Cát thô cũng sẽ giúp khung cảnh có tỉ lệ phù hợp hơn .

    _________________________________________________________________________________________________________________

    Nội dung bài thi :
    [​IMG]
    1. Tên bể (Name of layout): Góc thiên đường ( The corner of Heaven)

    2. Thuyết minh ý tưởng (Description of layout):
    Lấy ý tưởng từ bài hát "Kiếp lữ hành"
    "Chờ mong những phút giây đón yêu thương quanh ta vơi đầy
    Dừng chân dưới bóng cây giữa chốn thiên đường ta đã thấy
    Để hạnh phúc mãi trong tầm tay, những ưu tư đã vụt bay
    Bàn chân hoang nay đã về bước qua bóng đêm mộng mê".
    Thiên đường đơn giản chỉ là dừng chân dưới bóng cây và tận hưởng hạnh phúc mình đang có.

    3. Thông tin chung (General information):
    - Dung tích, lít (Capacity (liter): 3,5 lit
    - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height (cm): 18cmx13cmx15cm
    - Tuổi của bể, tuần (Age of layout (week): 2 tháng ( 2 months )

    4. Động, thực vật thủy sinh (Plants & Inhabitants):
    - Cây (tên khoa học) (Plants, science name): Flame Moss - Taxiphyllum sp, Mini Taiwan moss - Taxiphyllum alternans, Rau má hương - Hydrocotyle tripartita
    - Cá, ốc, tép (tên khoa học) (Inhabitants, science name): Cherry shrimp - Neocaradina Heteropoda var Red, nerita snail – Nerita sp.

    5. Dinh dưỡng (Fertilization)
    - Nền (Substrate): GEX Water Plant Sand
    - Dinh dưỡng bổ sung (Bonus fertilization): B1 floral fertilizers

    6. Thiết bị (Equipments)
    - Hệ thống lọc (Filter system)
    Kiểu (Type): hanging filter Sobo 303
    Lưu lượng, lít/giờ (Pump delivery, liter/hour):
    Công suất, W (Power capacity, W): 5W
    - Ánh sáng (Lighting system)
    Kiểu đèn (Type of lights): đèn compact
    Công suất, W (Power capacity, W): 14W
    Thời gian chiếu sáng, giờ/ngày (Time of lighting, hour/day): 6-8 h/d
    - CO2 (Pressured CO2)
    Có/không ? (Yes/No?): No

    7. Thông tin Khác (Others): Hình ảnh phụ
    - Hình từ trên xuống :
    [​IMG]

    - Hình toàn cảnh có phụ kiện :
    [​IMG]

    - Hình toàn cảnh có phụ kiện và chụp ngang :
    [​IMG]

    - Hình so sánh kích thước :
    [​IMG]
     
    Last edited: 17/9/12

Chia sẻ trang này