TEST KIỂM TRA HÀM LƯỢNG NITRITE TRONG NƯỚC NUÔI THỦY SẢN nè các bạn

Thảo luận trong 'Hỏi đáp - Kinh nghiệm cá nước ngọt' bắt đầu bởi Hoahiltek, 12/10/11.

  1. Hoahiltek

    Hoahiltek New Member

    Tham gia:
    12/10/11
    Bài viết:
    1
    Thích đã nhận:
    1
    Đến từ:
    Thành phố Hồ Chí Minh
    <!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> </w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> <w:LsdException Locked="false" Name="Default Paragraph Font"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif]--> DỤNG CỤ KIỂM TRA HÀM LƯỢNG NITRITE
    (Sera NO<sub>2</sub> Test Kit - Germany)
    Ưng dụng:
    Kiểm tra hàm lượng NO<sub>2</sub> trong môi trường nước (ao nuôi trồng thủy sản).
    Cách sử dụng:

    1. Làm sạch trong và ngoài lọ thủy tinh bằng nước máy trước và sau mỗi lần kiểm tra. Lắc đều chai thuốc thử trước khi sử dụng.
    2. Rửa lọ thủy tinh nhiều lần bằng mẫu nước cần kiểm tra, sau đó đổ 5ml mẫu nước vào lọ. Lau khô bên ngoài lọ.
    3. Nhỏ 5 giọt thuốc thử số 1 và 5 giọt thuốc thử số 2 vào lọ chứa mẫu nứơc cần kiểm tra.
    4. Đóng nắp lọ và lắc nhẹ. Mở nắp ra.
    5. Chờ 3-5 phút, sau đó đem đối chiếu với bảng so màu. Nên thực hiện việc so màu dưới ánh sáng tự nhiên, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp chiếu vào.
    <table class="MsoNormalTable" style="mso-cellspacing:0in;mso-padding-alt:0in 0in 0in 0in" border="1" cellpadding="0" cellspacing="0"> <tbody><tr style="mso-yfti-irow:0;mso-yfti-firstrow:yes"> <td style="width:142.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="190"> Hàm lượng NO<sub>2 </sub>sau khi so màu
    </td> <td style="width:109.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="146"> Mức độ độc tố
    </td> </tr> <tr style="mso-yfti-irow:1"> <td style="width:142.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="190"> 5.0 mg/l
    </td> <td style="width:109.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="146"> Rất cao
    </td> </tr> <tr style="mso-yfti-irow:2"> <td style="width:142.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="190"> 1.0 mg/l
    </td> <td style="width:109.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="146"> Cao
    </td> </tr> <tr style="mso-yfti-irow:3"> <td style="width:142.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="190"> 0.5 mg/l
    </td> <td style="width:109.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="146"> Nguy hiểm
    </td> </tr> <tr style="mso-yfti-irow:4"> <td style="width:142.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="190"> 0.3 mg/l
    </td> <td style="width:109.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="146"> Chấp nhận
    </td> </tr> <tr style="mso-yfti-irow:5;mso-yfti-lastrow:yes"> <td style="width:142.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="190"> < 0.1 mg/l
    </td> <td style="width:109.5pt;padding:0in 0in 0in 0in" valign="top" width="146"> Thấp
    </td> </tr> </tbody></table> Bảo quản:
    Đóng nắp chai thuốc thử ngay sau khi sử dụng, lưu trữ nơi thoáng mát và để tránh xa tầm tay trẻ em.
    Chú ý:
    [FONT=&quot]Thuốc thử số 1 có chứa hydrochloric acid gây kích thích mắt, hệ hô hấp và da, rất có hại cho mắt. Trường hợp thuốc thử này tiếp xúc với mắt, nên rửa ngay với thật nhiều nước.
    [/FONT]<!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> </w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> <w:LsdException Locked="false" Name="Default Paragraph Font"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif]-->
     
    Mr_guns thích bài này.

Chia sẻ trang này